TanroDictionary Sổ từ

serrula

/səˈuːlə/

Anh
0

serrula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ răng cưa; bờ lược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ răng cưa; bờ lược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The serrula on the leaf was very fine.