Nghĩa tiếng Việt
- Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.tính từEN-VI Dict
- Bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
- Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a shabby house near the old park.
-
That shabby chair still works well.
-
He played a shabby trick on his best friend.
-
shabby house
nhà tồi tàn
-
shabby coat
áo trơ khố tải