Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung, sự lắc, sự giũ.danh từEN-VI Dict
- Sự run.danh từEN-VI Dict
- Lúc, chốc, một thoáng.danh từEN-VI Dict
- Vết nứt (trong thân cây gỗ).danh từEN-VI Dict
- Động đất.danh từEN-VI Dict
- Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).danh từEN-VI Dict
- Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.động từEN-VI Dict
- Rung; (nhạc) ngân.động từEN-VI Dict
- Làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng.động từEN-VI Dict
- Làm lung lay, làm lay chuyển.động từEN-VI Dict
- Làm mất bình tĩnh.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a quick shake of his head.
-
Everything changed in just one shake of time.
-
I will be there in one shake.
-
A deep shake ran through the old tree.
-
The shake woke everyone in the house.