TanroDictionary

shaving

/ˈʃeɪvɪŋ/

Anh
0

shaving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shave; Sự cạo; Sự bào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shave.động từEN-VI Dict
  2. Sự cạo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bào.danh từEN-VI Dict
  4. Vỏ bào (gỗ, kim loại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was shaving before school.

  2. Shaving can take time in the morning.

  3. The carpenter left shaving on the floor.

  4. Thin shaving covered the workshop table.