Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shave.động từEN-VI Dict
- Sự cạo.danh từEN-VI Dict
- Sự bào.danh từEN-VI Dict
- Vỏ bào (gỗ, kim loại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was shaving before school.
-
Shaving can take time in the morning.
-
The carpenter left shaving on the floor.
-
Thin shaving covered the workshop table.