TanroDictionary Sổ từ

shed

/ʃed/

Anh Thông dụng
0

shed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ); Chuồng (trâu, bò, ngựa); Rụng (lá... ), lột (da... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ).danh từEN-VI Dict
  2. Chuồng (trâu, bò, ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Rụng (lá... ), lột (da... ).động từEN-VI Dict
  4. Bỏ rơi, để rơi, mất.động từEN-VI Dict
  5. Tung ra, toả ra.động từEN-VI Dict
  6. Rụng (lá... ), lột (rắn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We kept the tools in the shed.

  2. The horse rested in the shed.

  3. The tree sheds leaves in autumn.

  4. They had to shed their old habits.

  5. The flowers shed a sweet perfume.