TanroDictionary Sổ từ

sheriff

/ˈʃerɪf/

Anh
0

sheriff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quận trưởng; Chánh án toà án quận (ở Ê-cốt); Cảnh sát trưởng quận (được bầu ra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quận trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Chánh án toà án quận (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  3. Cảnh sát trưởng quận (được bầu ra).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheriff visited the county office.

  2. The sheriff spoke at the court this morning.

  3. The sheriff helped keep the town safe.