Nghĩa tiếng Việt
- Quận trưởng.danh từEN-VI Dict
- Chánh án toà án quận (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
- Cảnh sát trưởng quận (được bầu ra).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sheriff visited the county office.
-
The sheriff spoke at the court this morning.
-
The sheriff helped keep the town safe.