TanroDictionary Sổ từ

shim

/ʃɪm/

Anh
0

shim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng chêm, miếng chèn; Chêm, chèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng chêm, miếng chèn.danh từEN-VI Dict
  2. Chêm, chèn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Place a shim under the table leg.

  2. He shims the chair leg with a thin piece of wood.