Nghĩa tiếng Việt
- Miếng chêm, miếng chèn.danh từEN-VI Dict
- Chêm, chèn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Place a shim under the table leg.
-
He shims the chair leg with a thin piece of wood.
/ʃɪm/
shim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng chêm, miếng chèn; Chêm, chèn.
Place a shim under the table leg.
He shims the chair leg with a thin piece of wood.