Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi sini (một loại bóng gậy cong).danh từEN-VI Dict
- Gậy chơi sini; bóng chơi sini.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) ((thường) + up) trèo cây.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played shinny after school.
-
He carried a shinny on the ice.
-
The cat tried to shinny up the tree.