Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shirk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is shirking his chores again.
/ʃˈɜːkɪŋ/
shirking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shirk.
He is shirking his chores again.