TanroDictionary Sổ từ

shiver

/ˈʃɪvə(r)/

Anh Thông dụng
0

shiver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ... ); Run, rùng mình; Mảnh vỡ, miếng vỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Run, rùng mình.động từEN-VI Dict
  3. Mảnh vỡ, miếng vỡ.danh từEN-VI Dict
  4. Đập vỡ, đánh vỡ; vỡ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A shiver ran through her after the cold wind.

  2. I started to shiver with cold last night.

  3. The bowl was full of broken shivers.

  4. He shivered the glass with one hit.

  5. to shiver with cold

    run vì lạnh