TanroDictionary Sổ từ

shoulder

/ˈʃəʊldə(r)/

Anh
0

shoulder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vai; Vai núi, vai chai, vai áo; Miếng thịt vai (thịt lợn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vai.danh từEN-VI Dict
  2. Vai núi, vai chai, vai áo...danh từEN-VI Dict
  3. Miếng thịt vai (thịt lợn... ).danh từEN-VI Dict
  4. Tư thế bồng súng.danh từEN-VI Dict
  5. Che bằng vai, lách, len lỏi.động từEN-VI Dict
  6. Vác lên vai; gánh trách nhiệm.động từEN-VI Dict
  7. Bồng súng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stood shoulder to shoulder during the storm.

  2. He carried the bag on one shoulder.

  3. We cooked a tender shoulder for dinner.

  4. The soldier stood at shoulder.

  5. He shoulder the crowd to reach the door.