TanroDictionary Sổ từ

shrink

/ʃrɪŋk/

Anh
0

shrink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào; Lùi lại, lùi bước, chùn lại; Làm co (vải...); thu nhỏ, làm bé (gọn) lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.động từEN-VI Dict
  2. Lùi lại, lùi bước, chùn lại.động từEN-VI Dict
  3. Làm co (vải...); thu nhỏ, làm bé (gọn) lại.động từEN-VI Dict
  4. Thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần; nhà tri liệu.danh từEN-VI Dict
  5. Sự co lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She did shrink into herself when she felt very embarrassed.

  2. He tended to shrink from difficulties instead of facing them.

  3. Hot water may shrink the fabric.

  4. The shrink helped him feel less worried.

  5. The shrink of the sweater was unexpected.