Nghĩa tiếng Việt
- Sự rùng mình.danh từEN-VI Dict
- Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a shudder after the cold wind.
-
I shudder to think about the scary movie.
-
I shudder to think of it
cứ nghĩ đến việc đó là tôi lại rùng mình