TanroDictionary Sổ từ

shy

ˈʃɑɪ

Anh Thông dụng
0

shy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn; Khó tìm, khó thấy, khó nắm; Thiếu; mất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.tính từ いWiktionary
  2. Khó tìm, khó thấy, khó nắm.tính từ いWiktionary
  3. Thiếu; mất.tính từ いWiktionary
  4. Sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né.danh từWiktionary
  5. Sự ném, sự liệng.danh từWiktionary
  6. Nhảy sang một bên, né, tránh.động từWiktionary
  7. Ném, liệng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. to be shy of doing something

    dè dặt không muốn làm việc gì

  2. I'm shy 3d

    tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng