Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.tính từ いWiktionary
- Khó tìm, khó thấy, khó nắm.tính từ いWiktionary
- Thiếu; mất.tính từ いWiktionary
- Sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né.danh từWiktionary
- Sự ném, sự liệng.danh từWiktionary
- Nhảy sang một bên, né, tránh.động từWiktionary
- Ném, liệng.động từWiktionary
Ví dụ
-
to be shy of doing something
dè dặt không muốn làm việc gì
-
I'm shy 3d
tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng