TanroDictionary Sổ từ

siêu

Việt
0

siêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc; Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao; Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao, vượt lên trên".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.danh từWiktionary
  2. Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao.danh từWiktionary
  3. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao, vượt lên trên".tiền tốWiktionary

Ví dụ

  1. Siêu sắc thuốc.

  2. Đun siêu nước.

  3. Siêu cường.

  4. (Sóng) siêu âm.

  5. Siêu

    người mẫu.