Nghĩa tiếng Việt
- Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.danh từWiktionary
- Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao.danh từWiktionary
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao, vượt lên trên".tiền tốWiktionary
Ví dụ
-
Siêu sắc thuốc.
-
Đun siêu nước.
-
Siêu cường.
-
(Sóng) siêu âm.
-
Siêu
người mẫu.