Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.danh từEN-VI Dict
- Dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm.danh từEN-VI Dict
- Triệu chứng.danh từEN-VI Dict
- Dấu vết (thú săn... ).danh từEN-VI Dict
- Biển hàng, biển hiệudanh từEN-VI Dict
- Biển báodanh từEN-VI Dict
- Ước hiệu.danh từEN-VI Dict
- Đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu.động từEN-VI Dict
- Ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu.động từEN-VI Dict
- Ra hiệu, làm hiệu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Look for a sign of life in the desert.
-
I gave her a gift in sign of friendship.
-
A fever can be a sign of illness.
-
We saw a sign of deer near the path.
-
The sign above the shop was bright.