TanroDictionary Sổ từ

sign

/saɪn/

Anh
0

sign là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu; Dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm; Triệu chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm.danh từEN-VI Dict
  3. Triệu chứng.danh từEN-VI Dict
  4. Dấu vết (thú săn... ).danh từEN-VI Dict
  5. Biển hàng, biển hiệudanh từEN-VI Dict
  6. Biển báodanh từEN-VI Dict
  7. Ước hiệu.danh từEN-VI Dict
  8. Đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu.động từEN-VI Dict
  9. Ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu.động từEN-VI Dict
  10. Ra hiệu, làm hiệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Look for a sign of life in the desert.

  2. I gave her a gift in sign of friendship.

  3. A fever can be a sign of illness.

  4. We saw a sign of deer near the path.

  5. The sign above the shop was bright.