Nghĩa tiếng Việt
- Tơ, chỉ tơ.danh từEN-VI Dict
- Tơ nhện.danh từEN-VI Dict
- Lụa.danh từEN-VI Dict
- Quần áo lụa.danh từEN-VI Dict
- Luật sư hoàng gia (Anh).danh từEN-VI Dict
- Nước ngọc (độ óng ánh của ngọc).danh từEN-VI Dict
- (bằng) tơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress was made of soft silk.
-
A spider web looked like thin silk.
-
A silk helped the team.
-
She wore a silk shirt to dinner.
-
The lawyer worked hard to take silk in court.