TanroDictionary Sổ từ

silk

/sɪlk/

Anh
0

silk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tơ, chỉ tơ; Tơ nhện; Lụa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tơ, chỉ tơ.danh từEN-VI Dict
  2. Tơ nhện.danh từEN-VI Dict
  3. Lụa.danh từEN-VI Dict
  4. Quần áo lụa.danh từEN-VI Dict
  5. Luật sư hoàng gia (Anh).danh từEN-VI Dict
  6. Nước ngọc (độ óng ánh của ngọc).danh từEN-VI Dict
  7. (bằng) tơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress was made of soft silk.

  2. A spider web looked like thin silk.

  3. A silk helped the team.

  4. She wore a silk shirt to dinner.

  5. The lawyer worked hard to take silk in court.