Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc chế để tiêm chủng phòng bệnh.danh từ
- 1. đg. Nảy nở và biến đổi.unknown
Ví dụ
-
Vạn vật sinh hóa không ngừng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vạn vật sinh hóa không ngừng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép