TanroDictionary Sổ từ

sinh vật

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Con gà, cây đậu, vi khuẩn,... đều là các sinh vật sống.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép