TanroDictionary Sổ từ

situate

/ˈsɪtʃueɪt/

Anh
0

situate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt ở vị trí, đặt chỗ cho; Đặt vào hoàn cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt ở vị trí, đặt chỗ cho.động từEN-VI Dict
  2. Đặt vào hoàn cảnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They situate the desk near the window.

  2. The story situates him in a busy city.