TanroDictionary Sổ từ

sketch

/sketʃ/

Anh Thông dụng
0

sketch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bức vẽ phác, bức phác hoạ; Bản tóm tắt; Bản phác thảo (một kế hoạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức vẽ phác, bức phác hoạ.danh từEN-VI Dict
  2. Bản tóm tắt.danh từEN-VI Dict
  3. Bản phác thảo (một kế hoạch).danh từEN-VI Dict
  4. Vở ca kịch ngắn.danh từEN-VI Dict
  5. Bản nhạc nhịp đơn.danh từEN-VI Dict
  6. Vẽ phác, phác hoạ; phác thảo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I made a quick sketch of the old house.

  2. Please give me a short sketch of the plan.

  3. Her sketch showed the room layout.

  4. We watched a funny sketch after dinner.

  5. He played a bright sketch on the piano.