Nghĩa tiếng Việt
- Bức vẽ phác, bức phác hoạ.danh từEN-VI Dict
- Bản tóm tắt.danh từEN-VI Dict
- Bản phác thảo (một kế hoạch).danh từEN-VI Dict
- Vở ca kịch ngắn.danh từEN-VI Dict
- Bản nhạc nhịp đơn.danh từEN-VI Dict
- Vẽ phác, phác hoạ; phác thảo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I made a quick sketch of the old house.
-
Please give me a short sketch of the plan.
-
Her sketch showed the room layout.
-
We watched a funny sketch after dinner.
-
He played a bright sketch on the piano.