Nghĩa tiếng Việt
- Sọ, đầu lâu.danh từEN-VI Dict
- Đầu óc, bộ óc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fossil showed a perfectly preserved skull.
-
He has a thick skull and stubborn ideas.
-
skull and crossbones
đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)
-
thick skull
óc ngu si, óc đần độn
-
empty skull
đầu óc rỗng tuếch