Nghĩa tiếng Việt
- Chim chiền chiện.danh từEN-VI Dict
- Nô đùa, vui nhộn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the skylark yesterday.
-
He learned to skylark the tool.
/ˈskaɪlɑːk/
skylark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim chiền chiện; Nô đùa, vui nhộn.
She saw the skylark yesterday.
He learned to skylark the tool.