TanroDictionary Sổ từ

skylark

/ˈskaɪlɑːk/

Anh Thông dụng
0

skylark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim chiền chiện; Nô đùa, vui nhộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim chiền chiện.danh từEN-VI Dict
  2. Nô đùa, vui nhộn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the skylark yesterday.

  2. He learned to skylark the tool.