TanroDictionary Sổ từ

slab

/slæb/

Anh
0

slab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phiến đá mỏng; Tấm ván bìa; Thanh, tấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiến đá mỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Tấm ván bìa.danh từEN-VI Dict
  3. Thanh, tấm.danh từEN-VI Dict
  4. Bóc bìa, xẻ bìa (gỗ).động từEN-VI Dict
  5. Lát bằng tấm, lát bằng phiến.động từEN-VI Dict
  6. Nhớ, đặt dính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thin slab covered the garden path.

  2. He cut a slab from the wooden board.

  3. She ate a large slab of chocolate.

  4. They slabbed the board before painting it.

  5. We slabbed the floor with smooth stones.