TanroDictionary Sổ từ

slake

/sleɪk/

Anh
0

slake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận... ); làm thoả mãn; Tôi (vôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận... ); làm thoả mãn.động từEN-VI Dict
  2. Tôi (vôi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Drink some water to slake your thirst.

  2. The mason used water to slake the lime.

  3. to slake one's thirst

    làm cho đỡ khát, giải khát

  4. to slake a revenge

    trả thù