Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lóng.danh từEN-VI Dict
- Mắng, chửi, rủa.động từEN-VI Dict
- Nói lóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you know any common schoolboy slang?
-
Do not slang your friend in public.
-
Teenagers often slang when they chat online.
-
schoolboy slang
tiếng lóng của học sinh