Nghĩa tiếng Việt
- Xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo).danh từEN-VI Dict
- Đi bằng xe trượt tuyết.động từEN-VI Dict
- Chở bằng xe trượt tuyết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children rode a sleigh in winter.
-
They sleigh through the snowy park.
-
We sleighed the gifts to the cabin.