Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.tính từEN-VI Dict
- Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.tính từEN-VI Dict
- Láu, khôn lỏi, xảo quyệt.tính từEN-VI Dict
- Bùn, bùn loãng.danh từEN-VI Dict
- Nhớt cá.danh từEN-VI Dict
- Chất nhớ bẩn.danh từEN-VI Dict
- Bitum lỏng.danh từEN-VI Dict
- Làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục).động từEN-VI Dict
- Phủ đầy bùn; phủ đầy.động từEN-VI Dict
- Trở thành thon nhỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has very slim fingers for a pianist.
-
There is a slim possibility of winning today.
-
He is slim, but very clever.
-
The road was covered with slim.
-
The fish left slim on the net.