TanroDictionary Sổ từ

slip

/slɪp/

Anh
0

slip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trượt chân; Điều lầm lỗi; sự lỡ (lời... ), sự sơ suất; Áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trượt chân.danh từEN-VI Dict
  2. Điều lầm lỗi; sự lỡ (lời... ), sự sơ suất.danh từEN-VI Dict
  3. Áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề.danh từEN-VI Dict
  4. Dây xích chó.danh từEN-VI Dict
  5. Bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu.danh từEN-VI Dict
  6. Miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt.danh từEN-VI Dict
  7. Cành ghép, mầm ghép; cành giâm.danh từEN-VI Dict
  8. Nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung).danh từEN-VI Dict
  9. Cá bơn con.danh từEN-VI Dict
  10. Bản in thử.danh từEN-VI Dict
  11. Thả.động từEN-VI Dict
  12. Đẻ non (súc vật).động từEN-VI Dict
  13. Đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn.động từEN-VI Dict
  14. Thoát, tuột ra khỏi.động từEN-VI Dict
  15. Trượt, tuột.động từEN-VI Dict
  16. Trôi qua, chạy qua.động từEN-VI Dict
  17. Lẻn, lủi, lẩn, lỏn.động từEN-VI Dict
  18. Lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a small slip on the wet floor.

  2. It was just a simple slip of the tongue.

  3. She found a slip under the chair.

  4. He clipped the dog to a slip.

  5. The ship waited in the slip.