Nghĩa tiếng Việt
- Sự trượt chân.danh từEN-VI Dict
- Điều lầm lỗi; sự lỡ (lời... ), sự sơ suất.danh từEN-VI Dict
- Áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề.danh từEN-VI Dict
- Dây xích chó.danh từEN-VI Dict
- Bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu.danh từEN-VI Dict
- Miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt.danh từEN-VI Dict
- Cành ghép, mầm ghép; cành giâm.danh từEN-VI Dict
- Nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung).danh từEN-VI Dict
- Cá bơn con.danh từEN-VI Dict
- Bản in thử.danh từEN-VI Dict
- Thả.động từEN-VI Dict
- Đẻ non (súc vật).động từEN-VI Dict
- Đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn.động từEN-VI Dict
- Thoát, tuột ra khỏi.động từEN-VI Dict
- Trượt, tuột.động từEN-VI Dict
- Trôi qua, chạy qua.động từEN-VI Dict
- Lẻn, lủi, lẩn, lỏn.động từEN-VI Dict
- Lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a small slip on the wet floor.
-
It was just a simple slip of the tongue.
-
She found a slip under the chair.
-
He clipped the dog to a slip.
-
The ship waited in the slip.