Nghĩa tiếng Việt
- Xem slipđộng từEN-VI Dict
- số ít Buồng sau sân khấu.danh từEN-VI Dict
- số ít Quần xi líp.danh từEN-VI Dict
- số ít Phần của sân có người bắt banh (fielder) ở các vị trí slip; các người bắt banh slip nói chung (crikê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry slips points to slip.
-
The actor waited in the slips before the scene.
-
She packed an extra pair of slips.
-
The ball flew to slips for a catch.