TanroDictionary

sliver

/ˈslɪvə(r)/

Anh
0

sliver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng, mảnh (gỗ); Mảnh đạn, mảnh bom; Miếng cá con (lạng ra để làm muối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng, mảnh (gỗ).danh từEN-VI Dict
  2. Mảnh đạn, mảnh bom.danh từEN-VI Dict
  3. Miếng cá con (lạng ra để làm muối).danh từEN-VI Dict
  4. Sợi (len, gai, bông... để xe... ).danh từEN-VI Dict
  5. Cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh.động từEN-VI Dict
  6. Lạng (cá) (để làm mồi câu).động từEN-VI Dict
  7. Tước (gai, đay... ) thành sợi (để xe... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sliver of wood stuck in his hand.

  2. A sliver of metal lay on the floor.

  3. The cook cut a sliver of fish.

  4. The machine pulled the sliver into thread.

  5. Please sliver the cheese into thin pieces.