Nghĩa tiếng Việt
- Miếng, mảnh (gỗ).danh từEN-VI Dict
- Mảnh đạn, mảnh bom.danh từEN-VI Dict
- Miếng cá con (lạng ra để làm muối).danh từEN-VI Dict
- Sợi (len, gai, bông... để xe... ).danh từEN-VI Dict
- Cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh.động từEN-VI Dict
- Lạng (cá) (để làm mồi câu).động từEN-VI Dict
- Tước (gai, đay... ) thành sợi (để xe... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sliver of wood stuck in his hand.
-
A sliver of metal lay on the floor.
-
The cook cut a sliver of fish.
-
The machine pulled the sliver into thread.
-
Please sliver the cheese into thin pieces.