Nghĩa tiếng Việt
- Đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai.danh từEN-VI Dict
- Khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren.danh từEN-VI Dict
- Cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà).danh từEN-VI Dict
- Khía đường rãnh; đục khe; ren.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slot was a narrow gap.
-
He slotted the card into the machine.