Nghĩa tiếng Việt
- Dáng đi vai thõng xuống.danh từEN-VI Dict
- Vành mũ bẻ cong xuống.danh từEN-VI Dict
- Công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm.danh từEN-VI Dict
- Rũ xuống, lòng thòng.động từEN-VI Dict
- Đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt.động từEN-VI Dict
- Bẻ cong (vành mũ) xuống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His slouch showed he was very tired.
-
The hat has a wide slouch.
-
This difficult task is no slouch for anyone.
-
The branches slouch under the heavy snow.
-
He slouched on the sofa after work.