Nghĩa tiếng Việt
- Vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew).danh từEN-VI Dict
- Sự sa đoạ.danh từEN-VI Dict
- Sự thất vọng.danh từEN-VI Dict
- Xác rắn lột.danh từEN-VI Dict
- Vảy kết; vết mục, mảng mục.danh từEN-VI Dict
- Thói xấu đã bỏ được.danh từEN-VI Dict
- Lột da.động từEN-VI Dict
- ((thường) + off, away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục).động từEN-VI Dict
- Lột (da, xác... ).động từEN-VI Dict
- bỏ, vứt bỏ.động từEN-VI Dict
- Chui (một quân bài xấu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse sank into the slough.
-
He fell into a slough of bad habits.
-
Her last loss brought deep slough.
-
The snake left its slough on the rock.
-
A slough covered the sore on his leg.