TanroDictionary Sổ từ

slough

/slaʊ/

Anh
0

slough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew); Sự sa đoạ; Sự thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew).danh từEN-VI Dict
  2. Sự sa đoạ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thất vọng.danh từEN-VI Dict
  4. Xác rắn lột.danh từEN-VI Dict
  5. Vảy kết; vết mục, mảng mục.danh từEN-VI Dict
  6. Thói xấu đã bỏ được.danh từEN-VI Dict
  7. Lột da.động từEN-VI Dict
  8. ((thường) + off, away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục).động từEN-VI Dict
  9. Lột (da, xác... ).động từEN-VI Dict
  10. bỏ, vứt bỏ.động từEN-VI Dict
  11. Chui (một quân bài xấu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse sank into the slough.

  2. He fell into a slough of bad habits.

  3. Her last loss brought deep slough.

  4. The snake left its slough on the rock.

  5. A slough covered the sore on his leg.