TanroDictionary Sổ từ

slue

/sluː/

Anh
0

slue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quay, sự xoay; sự vặn ((cũng) slew); Slew.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay, sự xoay; sự vặn ((cũng) slew).danh từEN-VI Dict
  2. Slew.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quick slue sent the boat sideways.

  2. The wheel will slue to the left.