TanroDictionary Sổ từ

smarm

/ˈsmɑːrm/

Anh
0

smarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luồn lọt; Trát thạch cao; Nịnh nọt luồn cúi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luồn lọt.động từEN-VI Dict
  2. Trát thạch cao.động từEN-VI Dict
  3. Nịnh nọt luồn cúi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not smarm your way into the group.

  2. Workers will smarm the wall before painting.

  3. I dislike people who smarm for praise.