Nghĩa tiếng Việt
- Nói nông cạn, nói hời hợt.động từEN-VI Dict
- Học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ.động từEN-VI Dict
- Smattering.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tends to smatter about subjects he barely knows.
-
She can smatter a little French from school.
-
He has a smatter of French and Spanish.