TanroDictionary Sổ từ

smatter

/ˈsmætɜː/

Anh
0

smatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói nông cạn, nói hời hợt; Học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ; Smattering.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nông cạn, nói hời hợt.động từEN-VI Dict
  2. Học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ.động từEN-VI Dict
  3. Smattering.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tends to smatter about subjects he barely knows.

  2. She can smatter a little French from school.

  3. He has a smatter of French and Spanish.