TanroDictionary Sổ từ

smile

/smaɪl/

Anh Thông dụng
0

smile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nụ cười; vẻ mặt tươi cười; mỉm cười, cười tủm tỉm; cười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nụ cười; vẻ mặt tươi cười.danh từEN-VI Dict
  2. mỉm cười, cười tủm tỉm; cười.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had a beautiful smile on her face.

  2. to give a faint smile

    cười nửa miệng

  3. to smile sweetly

    cười dịu dàng

  4. to smile cynically

    cười dịu dàng