TanroDictionary Sổ từ

smoky

/ˈsməʊki/

Anh Thông dụng
0

smoky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toả khói, đầy khói; Ám khói, đen vì khói; Như khói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toả khói, đầy khói.tính từEN-VI Dict
  2. Ám khói, đen vì khói.tính từEN-VI Dict
  3. Cùng nghĩa với khói: Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháytính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kitchen was filled with a smoky aroma.

  2. The old wall looked very smoky and dark.

  3. A smoky haze covered the valley this morning.

  4. a smoky fire

    lửa lắm khói

  5. a smoky city

    một thành phố đầy khói