Nghĩa tiếng Việt
- Toả khói, đầy khói.tính từEN-VI Dict
- Ám khói, đen vì khói.tính từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với khói: Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháytính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitchen was filled with a smoky aroma.
-
The old wall looked very smoky and dark.
-
A smoky haze covered the valley this morning.
-
a smoky fire
lửa lắm khói
-
a smoky city
một thành phố đầy khói