Nghĩa tiếng Việt
- Thiển cận mà tự mãn.tính từEN-VI Dict
- Đỏm dáng, bảnh choẹ.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người khó chan hoà với mọi người.danh từEN-VI Dict
- Người không thích thể thao thể dục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a smug smile after the test.
-
She looked smug in her bright new coat.
-
That smug avoided every party last year.
-
The smug skipped every team game at school.