Nghĩa tiếng Việt
- Vết nhọ.danh từEN-VI Dict
- Nhọ nồi.danh từEN-VI Dict
- Lời nói tục tĩu; chuyện dâm ô.danh từEN-VI Dict
- Bệnh than (ở cây).danh từEN-VI Dict
- Bôi bẩn bằng nhọ nồi.động từEN-VI Dict
- Làm nhiễm bệnh than.động từEN-VI Dict
- Bị bệnh than (cây).động từEN-VI Dict
- Bệnh than ở cây.danh từWiktionary
Ví dụ
-
There was smut on his sleeve.
-
Old stoves often leave smut on pans.
-
He laughed at the smut in the joke.
-
That crop has a smut disease.
-
The fire smut the pot black.