Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với rắn: Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệngtính từEN-VI Dict
- Nham hiểm; giảo hoạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snakish track was hard to follow.
-
Her snakish smile felt false.