Nghĩa tiếng Việt
- Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.danh từWiktionary
- Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.tính từ いWiktionary
- Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm.tính từ いWiktionary
- Có hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rắn độc.
-
Rắn đổ nọc cho lươn. (tục ngữ)
-
Rắn như đá.
-
Lòng rắn lại .
-
Người đâu mà rắn thế, ai nói cũng trơ ra.