Nghĩa tiếng Việt
- Người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hèn hạ.danh từEN-VI Dict
- đứa hớt lẻo, đứa mách lẻo.danh từEN-VI Dict
- Bóng đi sát mặt đất (crickê).danh từEN-VI Dict
- Trốn, lén.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) mách lẻo.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
- Mang lén, đưa lén.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
No sneak would be trusted here.
-
The sneak told the teacher first.
-
The ball rolled as a sneak.
-
You should not sneak into the house at night.
-
Do not sneak to the teacher.