TanroDictionary Sổ từ

sneak

/sniːk/

Anh
0

sneak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hèn hạ; đứa hớt lẻo, đứa mách lẻo; Bóng đi sát mặt đất (crickê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hèn hạ.danh từEN-VI Dict
  2. đứa hớt lẻo, đứa mách lẻo.danh từEN-VI Dict
  3. Bóng đi sát mặt đất (crickê).danh từEN-VI Dict
  4. Trốn, lén.động từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) mách lẻo.động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
  7. Mang lén, đưa lén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No sneak would be trusted here.

  2. The sneak told the teacher first.

  3. The ball rolled as a sneak.

  4. You should not sneak into the house at night.

  5. Do not sneak to the teacher.