TanroDictionary

snip

/snɪp/

Anh
0

snip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra; Kéo cắt tôn; Thợ may.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra.danh từEN-VI Dict
  2. Kéo cắt tôn.danh từEN-VI Dict
  3. Thợ may.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa).danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.danh từEN-VI Dict
  6. Cắt bằng kéo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I saw a snip in the paper.

  2. The snip cut the metal sheet cleanly.

  3. The snip fixed the torn sleeve.

  4. The horse had a dead snip at the race.

  5. That snip made a small mistake.