Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra.danh từEN-VI Dict
- Kéo cắt tôn.danh từEN-VI Dict
- Thợ may.danh từEN-VI Dict
- Sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.danh từEN-VI Dict
- Cắt bằng kéo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I saw a snip in the paper.
-
The snip cut the metal sheet cleanly.
-
The snip fixed the torn sleeve.
-
The horse had a dead snip at the race.
-
That snip made a small mistake.