Nghĩa tiếng Việt
- Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải.danh từEN-VI Dict
- Sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt.danh từEN-VI Dict
- Đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo... ); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saved a snippet of cloth.
-
He had only a snippet of knowledge.
-
The report included a snippet from the interview.
-
The older kids called him a snippet.