TanroDictionary Sổ từ

snippet

/ˈsnɪpɪt/

Anh
0

snippet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải; Sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt; Đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo... ); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt.danh từEN-VI Dict
  3. Đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo... ); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saved a snippet of cloth.

  2. He had only a snippet of knowledge.

  3. The report included a snippet from the interview.

  4. The older kids called him a snippet.