TanroDictionary Sổ từ

snit

/snɪt/

Anh
0

snit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâm trạng càu nhàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm trạng càu nhàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was in a snit all morning.