Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của snubđộng từEN-VI Dict
- Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của snubđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was snubbing his old friend at school.
-
The snubbing hurt her more than he knew.