TanroDictionary Sổ từ

snubbing

/ˈsnəbbin/

Anh
0

snubbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của snub; Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi; phân từ hiện tại của snub.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của snubđộng từEN-VI Dict
  2. Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của snubđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was snubbing his old friend at school.

  2. The snubbing hurt her more than he knew.