Nghĩa tiếng Việt
- Kín gió; ấm áp, ấm cúng.tính từEN-VI Dict
- Gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng.tính từEN-VI Dict
- Tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn... ).tính từEN-VI Dict
- Chật, hơi khít.tính từEN-VI Dict
- Náu kín, giấu kín.tính từEN-VI Dict
- Làm cho ấm cúng.động từEN-VI Dict
- Làm cho gọn gàng xinh xắn.động từEN-VI Dict
- Dịch lại gần; rúc vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt warm and snug.
-
They live in a snug cottage.
-
Their budget was snug this month.
-
is the coat too snug?
-
The cat stayed snug inside the warm box.