Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội.tính từEN-VI Dict
- Thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội.tính từEN-VI Dict
- Của các đồng minh, với các đồng minh.tính từEN-VI Dict
- Buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Humans are known to be social animals.
-
The city faces many difficult social problems.
-
The Social war changed the history of nations.
-
The office held a social after work.
-
man is a social animal
người là một con vật xã hội