TanroDictionary Sổ từ

social

/ˈsəʊʃl/

Anh
0

social là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội; Thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội; Của các đồng minh, với các đồng minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội.tính từEN-VI Dict
  3. Của các đồng minh, với các đồng minh.tính từEN-VI Dict
  4. Buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Humans are known to be social animals.

  2. The city faces many difficult social problems.

  3. The Social war changed the history of nations.

  4. The office held a social after work.

  5. man is a social animal

    người là một con vật xã hội